| Tên trường | Nội dung |
|---|---|
| SỐ ĐƠN | 4-2005-03651 |
| NGÀY NỘP ĐƠN | 05/04/2005 |
| TÊN NHÃN HIỆU |
NHAT DUC Tình trạng đăng ký nhãn hiệu: Hết hạn Mẫu Giấy Chứng Nhận |
|
Hình ảnh đăng ký nhãn hiệu
|
|
| LOẠI NHÃN HIỆU | Thông thường |
| NHÓM SẢN PHẨM / DỊCH VỤ |
Nhóm 29 Cá (không còn sống); các sản phẩm thực phẩm từ cá; tôm cua, sò hến (shellfish) (không còn sống); các sản phẩm thực phẩm từ tôm cua, sò hến; mực (không còn sống); các sản phẩm thực phẩm từ mực.
Nhóm 35 Mua bán thuỷ hải sản, trang thiết bị vật tư, linh kiện điện tử, linh kiện máy vi tính, thiết bị điện tử, máy ví tính, hàng kim khí điện máy, hoá chất; nhập khẩu linh kiện điện tử, linh kiện máy vi tính, thiết bị điện tử, máy vi tính, hàng kim khí điện máy, hoá chất; xuất nhập khẩu thuỷ hải sản và trang thiết bị vật tư.
|
| NỘI DUNG KHÁC | Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình con tôm. |
| NGƯỜI NỘP ĐƠN / CHỦ SỞ HỮU |
Công ty TNHH Nhật Đức Số 234, quốc lộ 1A, Cây Trâm, xã Định Bình, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Công ty TNHH Nhật Đức(VN) Số 197 đường Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau 09/02/2009 |
| ĐỊA CHỈ NGƯỜI NỘP ĐƠN | Số 197 đường Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau |
| SỐ VĂN BẰNG | 4-0080571-000 |
| NGÀY CẤP BẰNG | 30/03/2007 |
| NGÀY CÔNG BỐ BẰNG | 25/05/2007 |
| NGÀY HẾT HẠN | 05/04/2015 |
| Chi tiết tình trạng đăng ký nhãn hiệu |
Application Filing | 05.04.2005 | Nộp đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT | 10.10.2005
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ | 21.10.2005
Công bố A | 06.12.2005
251-Thông báo cấp văn bằng | 26.01.2006
4151 Lệ phí cấp bằng | 09.01.2007
263-Quyết định cấp VBBH | 15.03.2007
Công bố B | 30.03.2007
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB | 25.05.2007
| 06.01.2009
|