TRA CỨU THƯƠNG HIỆU TẠI VIỆT NAM

Tên trường Nội dung
SỐ ĐƠN 4-2019-01373
NGÀY NỘP ĐƠN 11/01/2019
TÊN NHÃN HIỆU DD DOIDEP DO DIFFERENCE không thể thiếu nhau, hình
DD DOIDEP DO DIFFERENCE không thể thiếu nhau, hình
LOẠI NHÃN HIỆU Thông thường
NHÓM SẢN PHẨM / DỊCH VỤ
01 Hạt nhựa (dạng thô, chưa xử lý); hóa chất phụ gia dùng cho ngành sản xuất nhựa; hạt hút ẩm (chế phẩm hóa học); chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất; chế phẩm làm lạnh; chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân vật liệu mài; chế phẩm tháo khuôn đúc; chế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]. 02 Sơn; thuốc màu; chế phẩm chống gỉ; nhựa tự nhiên dạng thô; chất cắn màu. 04 Dầu công nghiệp và mỡ công nghiệp; dung dịch để cắt; chất bôi trơn; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng. 05 Xà phòng diệt khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn; tã lót trẻ em; muối tắm dùng cho mục đích y tế; muối dùng cho nước khoáng để tắm; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]. 06 Thanh nhôm định hình; nắp chai bằng kim loại; bu lông, ốc vít, đinh (tất cả bằng kim loại). 07 Lưỡi đục dùng cho máy; động cơ hàng không; máy nông nghiệp; máy khoan; máy khắc trổ; máy tiện. 08 Dụng cụ cầm tay như là: dao; thìa; muỗng; dao cạo râu; nhíp dùng để nhổ lông, tóc. 09 Bình ắc quy; thiết bị báo động; bộ đọc mã vạch; máy quay phim; thẻ từ được mã hoá; điện thoại di động. 10 Đai nịt bụng; thiết bị điều trị mụn trứng cá; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị vật lý trị liệu. 11 Máy và thiết bị làm sạch không khí; hệ thống điều hoà không khí; bồn tắm khoáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; máy sấy tóc; bóng đèn điện. 12 Xe ô tô; xe đẩy bằng tay; xe đạp; khung gầm xe cộ; xe đạp điện; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ. 14 Đồ trang sức; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồng hồ; nhẫn [đồ kim hoàn]; kim cương; hoa tai. 15 Đàn phong cầm; đàn ghita; sáo tre; trống [nhạc cụ]; nhạc cụ điện tử; đàn piano. 16 Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; khăn lau mặt bằng giấy; thiếp chúc mừng; giấy vệ sinh; giấy. 17 Nhựa dẻo [bán thành phẩm]; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; sơn cách nhiệt, cách điện. 19 Bột trét tường; gạch; đá để xây dựng; xi măng; bê tông; khung cửa không bằng kim loại. 20 Giường ngủ; ghế gỗ; tủ gỗ; móc treo quần áo, không bằng kim loại; đệm, nệm; ghế xếp. 21 Xô; gầu; thùng; cây lau nhà. 22 Dây buộc, không bằng kim loại; sợi dệt dạng thô; lưới đánh cá; cái võng; rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt. 23 Sợi; sợi và chỉ thêu; kim tuyến để thêu thùa; chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt. 24 Khăn tắm [trừ quần áo]; khăn trải bàn [không bằng giấy]; chăn; tấm phủ đồ đạc bằng vải; chăn bông. 26 Hoa giả; trái cây giả; miếng độn áo nịt ngực; dây viền [đồ ren tua kim tuyến]; đồ trang trí dùng cho tóc; tóc giả. 27 Tấm thảm; tấm phủ sàn; tấm trang trí treo tường, không bằng vật liệu dệt; giấy dán tường. 28 Thiết bị tập luyện thể hình; máy móc và thiết bị chơi bow-ling; gậy đánh gôn; thiết bị tập thể dục; vợt; cần câu cá. 29 Nước mắm; chế phẩm để nấu canh; dầu ăn. 31 Các loại quả mọng, tươi; thức ăn gia súc; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; động vật giáp xác [sống]; rau tươi; cá giống. 33 Rượu gạo; đồ uống có cồn trừ bia; rượu mạnh [đồ uống]. 34 Thuốc lá điếu; xì gà; thuốc lá điện tử; tẩu thuốc lá; hộp diêm. 38 Cung cấp diễn đàn trực tuyến; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ truyền hình; truyền phát dữ liệu. 40 Giết mổ động vật; xử lý vải; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm; gia công da. 42 Tư vấn kiến trúc; kiểm định [đo lường]; khôi phục dữ liệu máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; thiết kế trang trí nội thất. 44 Dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ thẩm mỹ viện; cắm hoa; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây. 45 Cho thuê quần áo; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ môi giới hôn nhân; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; vệ sĩ cho cá nhân.
PHÂN LOẠI HÌNH 01.15.23 25.01.05 25.01.25 26.01.01
NGƯỜI NỘP ĐƠN / CHỦ SỞ HỮU Lê Uyên Phương
ĐỊA CHỈ NGƯỜI NỘP ĐƠN Số 20 Bà Triệu, phường 2, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
TÀI LIỆU TRUNG GIAN
(15/02/2019) 221: QĐ chấp nhận đơn
NGÀY CẬP NHẬT 11/04/2020
Nguồn: NOIP VIET NAM