TRA CỨU THƯƠNG HIỆU TẠI VIỆT NAM

Tên trường Nội dung
SỐ ĐƠN 4-2019-04072
NGÀY NỘP ĐƠN 01/02/2019
TÊN NHÃN HIỆU JAJU, hình
JAJU, hình
LOẠI NHÃN HIỆU Thông thường
NHÓM SẢN PHẨM / DỊCH VỤ
01 Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y]; thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong công nghiệp; hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm ăn mòn; chất khử màu dùng trong công nghiệp; chế phẩm tẩy nhờn/ tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất; chế phẩm khử nước dùng trong công nghiệp; chế phẩm để đánh gỉ/cạo xỉ/ cạo tróc vẩy, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất làm mềm dùng trong công nghiệp; enzym dùng trong công nghiệp; enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm; nhựa epoxy, dạng thô/ chưa xử lý; hợp chất dập lửa; men dùng cho mục đích hoá học; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; phân bón; vật liệu lọc bằng chất hóa học; vật liệu lọc bằng chất khoáng; chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống; bột dùng cho mục đích công nghiệp; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu; gelatin/ keo động vật dùng trong công nghiệp; glucosit; gluten[keo / hồ / chất dính] không dùng trong văn phòng và gia đình; chế phẩm tôi kim loại; hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chất lỏng từ tính dùng trong công nghiệp; chế phẩm hoá học dùng cho nhiếp ảnh; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược; chất làm lạnh; muối (dạng thô); nước biển dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất để hàn; chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]; chất để thuộc da; chế phẩm để ram / tôi kim loại; vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm.
PHÂN LOẠI HÌNH 24.15.07
NGƯỜI NỘP ĐƠN / CHỦ SỞ HỮU SHINSEGAE INTERNATIONAL INC.
ĐỊA CHỈ NGƯỜI NỘP ĐƠN 449, DOSAN-DAERO, GANGNAM-GU, SEOUL, KOREA
TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TGVN
TÀI LIỆU TRUNG GIAN
(01/03/2019) 221: QĐ chấp nhận đơn (12/02/2019) 157: Bổ sung giấy uỷ quyền
NGÀY CẬP NHẬT 11/04/2020
Nguồn: NOIP VIET NAM