You are using an outdated browser. For a faster, safer browsing experience, upgrade for free today.

Công Cụ Tìm Kiếm Nhãn Hiệu

Hơn 700 nghìn+ nhãn hiệu đăng ký độc quyền tại Việt Nam.
Tên trường Nội dung
SỐ ĐƠN 4-2023-00423
NGÀY NỘP ĐƠN 05/01/2023
TÊN NHÃN HIỆU FOOTEASE
Đang giải quyết
FOOTEASE
LOẠI NHÃN HIỆU Thông thường
NHÓM SẢN PHẨM / DỊCH VỤ
Nhóm 03 Chế phẩm để tẩy trắng và chế phẩm dùng để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; chế phẩm làm đẹp và chăm sóc sức khỏe cụ thể là: sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc cơ thể và sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm trang điểm; khăn giấy trẻ em được tẩm nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy dạng ẩm cho mục đích vệ sinh cá nhân (được tẩm chế phẩm làm sạch) và mục đích mỹ phẩm; bông dưới dạng khăn lau dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da (chế phẩm trang điểm); chế phẩm dạng xịt dùng cho cơ thể (chế phẩm vệ sinh thân thể); bột tan (chế phẩm trang điểm); chất khử mùi chống đổ mồ hôi; chế phẩm khử mùi cho cơ thể; dầu gội đầu trị gầu; dầu gội đầu; dầu xả dùng cho tóc; dầu xả dưới dạng xịt cho da đầu; kem dưỡng da; chế phẩm làm đẹp cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm để tẩy màu cho tóc (mỹ phẩm); chất màu dùng cho tóc (mỹ phẩm); chất nhuộm màu cho tóc (mỹ phẩm); gel dùng cho tóc (mỹ phẩm); sản phẩm chăm sóc tóc (mỹ phẩm); gel vuốt tóc (mỹ phẩm); kem giữ ẩm tóc; bọt làm cứng tóc (mỹ phẩm); chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; chế phẩm để tẩy lông (mỹ phẩm); chế phẩm tạo kiểu tóc (mỹ phẩm); gel dùng để tắm; mỹ phẩm lỏng dùng để tắm; dầu tắm và xà phòng tắm (không chứa thuốc); chế phẩm tắm, không chứa thuốc; dầu làm ẩm da sau khi tắm nắng (mỹ phẩm); chế phẩm dùng để tắm (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm chăm sóc mặt (không chứa thuốc); sản phẩm chăm sóc da mặt (mỹ phẩm); chế phẩm làm sạch mặt (mỹ phẩm); kem dưỡng cho mặt; nước thơm dưỡng da mặt; mặt nạ làm đẹp; kem giữ ẩm da mặt; chế phẩm tẩy da chết cho da mặt; xà phòng rửa mặt; nước hoa hồng cho da mặt; chế phẩm rửa mặt (mỹ phẩm); sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc cơ thể (không chứa thuốc); chế phẩm làm sạch cơ thể dạng bọt; kem dưỡng thể; nước thơm dưỡng thể; sữa dưỡng thể; kem giữ ẩm da cho cơ thể; dầu dưỡng thể; gel dưỡng thể; phấn cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm mỹ phẩm xịt toàn thân (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm rụng lông; nước súc miệng (không chứa thuốc) cho mục đích vệ sinh miệng; chế phẩm chăm sóc miệng (không chứa thuốc); chế phẩm làm sạch miệng (kem đánh răng); viên uống để lộ mảng bám răng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch răng; kem đánh răng; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc chân (không chứa thuốc, mỹ phẩm); sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc mắt (không chứa thuốc); sản phẩm làm sạch dùng cho mắt (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng cho lông mày và lông mi; chế phẩm tẩy trang cho mắt; bút chì kẻ mắt; hàng lông mi giả; mỹ phẩm kẻ mí mắt; mỹ phẩm bôi vào mí mắt; lông mi giả; sản phẩm dùng để tắm (không chứa thuốc); sữa rửa mặt ngăn Nhóm 05 Các chế phẩm dược và chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; cao dán (dùng trong ngành y); vật liệu dùng để băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; khăn tã trẻ em bằng giấy dùng một lần (tã lót); khăn tã trẻ em làm bằng xenluloza (tã lót); thực phẩm bổ sung sức khỏe được làm chủ yếu từ vitamin; chế phẩm vitamin; dầu anh thảo dùng ban đêm cho mục đích y tế; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng và chất bổ sung ăn kiêng; dung dịch dùng cho kính áp tròng; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt thuốc và chất sát trùng; thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân; thuốc nhỏ mắt; dung dịch nhỏ mắt cho mục đích y tế; kem dưỡng ẩm mắt dùng cho mục đích y tế; thuốc mỡ dùng cho mắt cho mục đích y tế; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; nước rửa mắt; dung dịch làm ẩm mắt liên quan đến việc đeo kính áp tròng; bao con nhộng dùng cho thuốc; thuốc cho mục đích nha khoa; thuốc dùng cho người; thuốc dạng viên; chế phẩm thử thai; khăn vệ sinh cho phụ nữ [khăn lau khử khuẩn]; chất mài mòn dùng trong nha khoa; dầu gội đầu có chứa thuốc. Nhóm 10 Thiết bị và dụng cụ dùng cho phẫu thuật, y tế, chỉnh hình, dùng để phục hồi cơ xương khớp, cho điều trị chân và chăm sóc chân (y tế); máy, thiết bị và dụng cụ y tế dùng để vệ sinh, chỉnh hình và để điều trị và chăm sóc chân và da; đệm lót dùng để chăm sóc chân (cho mục đích y tế); thiết bị định hình bàn chân bao gồm bộ phận hỗ trợ cho lòng bàn chân; thiết bị chỉnh hình dùng để tách và làm thẳng ngón chân; thiết bị chỉnh hình bảo vệ để ngăn chặn sự hóa cứng của vùng da chai sần và viêm ngón chân; tấm đệm chân chỉnh hình cho gót chân và dưới gót chân; tấm đệm chân chỉnh hình; tấm đệm chân hình ống để hỗ trợ chân (cho mục đích y tế); tấm lót đế giày (chỉnh hình); đế trong giày chỉnh hình; đế trong giày dùng một lần (dùng để chỉnh hình); đế trong giày khử mùi cho đồ đi chân chỉnh hình; bít tất đi chân áp lực (dùng trong y tế); bít tất đi chân áp lực có điều chỉnh sức ép (dùng trong y tế); bít tất đi chân hỗ trợ dùng trong y tế; bít tất đi chân để chỉnh hình và trị liệu; bít tất đi chân dùng cho mục đích y tế, phẫu thuật và/hoặc phòng bệnh; tất dùng cho y tế và phẫu thuật; bít tất đi chân cho bệnh căng giãn tĩnh mạch; thiết bị y tế dùng để rèn luyện chân; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị y tế để điều trị hiệu chỉnh ngón tay và ngón chân; băng đàn hồi để băng bó các khớp xương; băng chân đàn hồi dùng để hỗ trợ (cho mục đích y tế); vật dụng đỡ đàn hồi cho mắt cá chân (cho mục đích y tế); băng đàn hồi (dạng dính) để hỗ trợ băng bó; băng đàn hồi hình ống để hỗ trợ khớp xương và chân; băng đàn hồi dùng cho khớp xương đầu gối; băng đàn hồi hỗ trợ (cho mục đích y tế); băng dùng để hỗ trợ cho thắt lưng (dùng trong y tế); băng dùng cho mục đích chỉnh hình; thiết bị y tế dùng để đo, kiểm định và in dấu chân; miếng đệm chân để chỉnh hình; miếng đệm ngón chân để chỉnh hình; thiết bị xoa bóp; máy đo huyết áp. Nhóm 25 Đế cho đồ đi chân; đế trong giày dùng cho đồ đi chân (không phải đế giày chỉnh hình); miếng đệm lót bên trong dùng cho đồ đi chân (không phải đế giày chỉnh hình); đồ đi chân (trang phục); quần áo và đồ đội đầu (trang phục); miếng dán che ngực (phụ kiện trang phục lót).
NGƯỜI NỘP ĐƠN / CHỦ SỞ HỮU (VI) A.S. Watson TM Limited : Vistra Corporate Services Centre, Wickhams Cay II, Road Town, Tortola, VG1110, British Virgin Islands
ĐỊA CHỈ NGƯỜI NỘP ĐƠN Vistra Corporate Services Centre, Wickhams Cay II, Road Town, Tortola, VG1110, British Virgin Islands
TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN Công ty TNHH Một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO., LTD.) : Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
TÀI LIỆU TRUNG GIAN
Application Filing | 05.01.2023 | Nộp đơn Biên lai điện tử XLQ | 05.01.2023 Thông báo DĐTC HT 225 | 24.07.2023 Biên lai điện tử XLQ | 25.08.2023 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức | 25.08.2023 QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221 | 28.11.2023
Nguồn: CỤC SHTT VIỆT NAM
Cập nhật lần cuối vào ngày 02/02/2024


Bài Viết Mới

Facebook messenger Facebook messenger